依赖
y lại
- yīlàiHSK6động từphồn thể 依賴dựa dẫm; phụ thuộc例: 孩子长大了,不能总是依赖父母。 – Con cái lớn rồi, không thể lúc nào cũng dựa dẫm vào bố mẹ.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
依
yī
y
dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ)
亻 người + 衣
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 衣 | yī y | quần áo | 衣服 yīfu · quần áo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哀 | āi ai | van xin; khẩn cầu; năn nỉ Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哀求 āiqiú · van xin; khẩn cầu; năn nỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 依赖
赖
lài
lại
ỷ lại; ăn vạ; đổ thừa; dở, tồi
束 + 负
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 懒 | lǎn lãn | lười biếng Hình bàng: 束 ≠ 忄 tim, tình cảm | 懒得 lǎnde · lười; chẳng buồn (làm gì) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 依赖
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 以来 | yǐlái dĩ lai | trở lại đây (thời gian) | HSK3 |