辗
triển
- zhǎnHSK7–9辗转: trằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay例: 这封信辗转了好几个城市才到我手里。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
辗
zhǎn
triển
车 xe + 展
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 展 | zhǎn triển | phát triển | 发展 fāzhǎn · phát triển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辗
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.