南

nam
  1. nánHSK1danh từ
    phía nam
    例: 我们往南走。 – Chúng ta đi về phía nam.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

nán
nam
phía nam
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
献xiàn
hiến
dâng, hiến tặng; cống hiến奉献
fèngxiàn · cống hiến; dâng hiến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 南

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

男nán
nam
nam; con traiHSK1
难nán
nan
khóHSK1