事态
sự thái
- shìtàiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 事態tình hình; cục diện sự việc例: 政府正在采取措施,防止事态进一步扩大。 – Chính quyền đang áp dụng biện pháp để ngăn tình hình lan rộng thêm.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
事
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 事态
态
tài
thái
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 太
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 太 | tài thái | quá Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 大 to lớn | 不太 bù tài · không… lắm; không mấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汰 | tài thải | đào thải; loại (khỏi cuộc thi) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước | 淘汰 táotài · đào thải; loại (khỏi cuộc thi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 事态
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 失态 | shītài thất thái | thất thố; mất tự chủ; cư xử không đúng mực | HSK7-9 |