凄
thê
- qīHSK7–9凄凉: thê lương; hiu quạnh; buồn thảm例: 老人一个人住在山里,晚年生活十分凄凉。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
凄
qī
thê
冫 băng, lạnh + 妻
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 妻 | qī thê | vợ chồng | 夫妻 fūqī · vợ chồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 凄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.