喂
vị
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.wèiHSK2thán từalo例: 喂,你好吗? – A lô, bạn khỏe không?
- 2.wèiHSK4động từphồn thể 餵cho ăn, bón例: 你已经喂狗了吗? – Bạn đã cho chó ăn chưa?
1
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
喂
wèi
vị
alo
口 miệng, nói, ăn + 畏
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 畏 | wèi uý | kính sợ; vừa kính vừa sợ | 敬畏 jìngwèi · kính sợ; vừa kính vừa sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 喂
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.