微
vi
- wēiHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từ / phó từnhỏ; vi; hơi; khẽ例: 她的脸色微红,好像有点儿不好意思。 – Mặt cô ấy hơi ửng đỏ, hình như có chút ngại ngùng.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
微
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 微
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.