HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

步入

bộ nhập
  1. bùrùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    bước vào
    例: 他们相恋八年,终于步入了婚姻的殿堂。 – Yêu nhau tám năm, cuối cùng họ đã bước vào lễ đường hôn nhân.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

步
bù
bộ
bước; bước (đi)
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
频pín
tần
kênh频道
píndào · kênh
Đồng thanh bàng
同声旁
涉shè
thiệp
can thiệp; xen vào干涉
gānshè · can thiệp; xen vào
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 步入
入
rù
nhập
vào; gia nhập
2 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
人rén
nhân
người别人
biérén · người khác
Chữ hình cận
形近字
八bā
bát
tám八成
bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 步入

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

哺乳bǔrǔ
bộ nhũ
cho bú; (động vật) có vúHSK7-9
不如bùrú
bất như
không bằngHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác