辅助
phụ trợ
- fǔzhùHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 輔助hỗ trợ, phụ trợ例: 老师用图片辅助教学,学生更容易理解。 – Giáo viên dùng hình ảnh hỗ trợ giảng dạy, học sinh dễ hiểu hơn.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
辅
fǔ
phụ
车 xe + 甫
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 铺 | pù phố | trải; lát Hình bàng: 车 xe ≠ 钅 kim loại | 店铺 diànpù · cửa hàng; cửa tiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捕 | bǔ bắt | bắt; tóm Hình bàng: 车 xe ≠ 扌 tay, động tác tay | 捕获 bǔhuò · bắt được; bắt giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哺 | bǔ bộ | cho bú; (động vật) có vú Hình bàng: 车 xe ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哺乳 bǔrǔ · cho bú; (động vật) có vú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辅助
助
zhù
trợ
力 sức + 且
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 姐 | jiě tỷ | chị gái Hình bàng: 力 sức ≠ 女 phụ nữ | 姐姐 jiějie · chị gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 且 | qiě thả | tạm; hãy (cứ) (văn viết) Hình bàng: 力 sức ≠ 一 một | 而且 érqiě · mà còn, hơn nữa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宜 | yí nghi | rẻ Hình bàng: 力 sức ≠ 宀 mái nhà | 便宜 piányi · rẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 租 | zū tô | thuê Hình bàng: 力 sức ≠ 禾 lúa | 出租 chūzū · cho thuê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 组 | zǔ tổ | tổ, cụm, nhóm Hình bàng: 力 sức ≠ 纟 tơ, sợi | 小组 xiǎozǔ · nhóm; tổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阻 | zǔ tổ | ngăn chặn, ngăn cản Hình bàng: 力 sức ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阻止 zǔzhǐ · ngăn chặn, ngăn cản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粗 | cū thô | to, thô; cẩu thả Hình bàng: 力 sức ≠ 米 gạo | 粗心 cūxīn · sơ ý, cẩu thả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 县 | xiàn huyện | huyện Hình bàng: 力 sức ≠ 厶 riêng tư | 县 xiàn · huyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祖 | zǔ tổ | ông nội Hình bàng: 力 sức ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祖父 zǔfù · ông nội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咀 | jǔ trớ | nhai; nghiền ngẫm Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咀嚼 jǔjué · nhai; nghiền ngẫm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沮 | jǔ trở | chán nản; ủ rũ; suy sụp Hình bàng: 力 sức ≠ 氵 nước | 沮丧 jǔsàng · chán nản; ủ rũ; suy sụp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锄 | chú sừ | cái cuốc; cuốc (đất), làm cỏ Hình bàng: 力 sức ≠ 钅 kim loại | 锄 chú · cái cuốc; cuốc (đất), làm cỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辅助
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.