艾
ngải
- àiHSK7–9艾滋病: bệnh AIDS; hội chứng suy giảm miễn dịch例: 艾滋病会通过血液传播,但日常接触不会传染。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
艾
ài
ngải
艹 cỏ, cây + 乂
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 哎 | āi ai | thán từ, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nhắc nhở Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哎呀 āiyā · ôi; trời ơi (ngạc nhiên, tiếc nuối, than phiền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 艾
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.