凹
ao
- āoHSK7–9tính từlõm; trũng例: 下雨后,路面凹下去的地方积满了水。 – Sau mưa, những chỗ lõm trên mặt đường đọng đầy nước.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
凹
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 凹
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.