有意
hữu ý
- yǒuyìHSK7–9động từ / phó từcó ý; cố ý, cố tình例: 我不是有意让你难堪的,请原谅。 – Tôi không cố ý làm bạn khó xử đâu, xin hãy thứ lỗi.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
有
yǒu
hữu
có
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 郁 | yù uất | buồn bực; ấm ức; chán nản | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贿 | huì hối | hối lộ; đút lót | 贿赂 huìlù · hối lộ; đút lót | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 有意
意
yì
ý
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 音
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 音 | yīn âm | cách đọc; âm đọc (của chữ) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 立 đứng | 读音 dúyīn · cách đọc; âm đọc (của chữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暗 | àn ám | tối, âm u, không sáng Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暗示 ànshì · ám hiệu, gợi ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 有意
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 优异 | yōuyì ưu dị | xuất sắc; ưu tú nổi bật | HSK7-9 |