旭日

húc nhật
  1. xùrìHSK7–9danh từ
    mặt trời mới mọc
    例: 我们站在山顶,看着旭日从东方升起。 – Chúng tôi đứng trên đỉnh núi, ngắm mặt trời mới mọc từ phương Đông.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

xù
húc
日 mặt trời, thời gian + 九
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
九jiǔ
cửu
chín九
jiǔ · chín
Đồng thanh bàng
同声旁
究jiū
cứu
coi trọng
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 穴 hang, lỗ
讲究
jiǎngjiu · coi trọng
Đồng thanh bàng
同声旁
轨guǐ
quỹ
đường ray; quỹ đạo
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 车 xe
轨道
guǐdào · đường ray; quỹ đạo
Đồng thanh bàng
同声旁
仇chóu
thù
mối thù; kẻ thù
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 亻 người
报仇
bàochóu · báo thù; trả thù
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 旭日
rì
nhật
ngày
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
目mù
mục
chương trình节目
jiémù · chương trình
Chữ hình cận
形近字
曰yuē
viết
nói rằng, rằng (văn cổ)曰
yuē · nói rằng, rằng (văn cổ)
Chữ hình cận
形近字
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
Trong từ 旭日

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.