人选
nhân tuyển
- rénxuǎnHSK7–9danh từphồn thể 人選người được chọn; ứng viên例: 他是这个职位最合适的人选。 – Anh ấy là ứng viên thích hợp nhất cho vị trí này.
25
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 人选
选
xuǎn
tuyển
chọn; lựa; bầu
辶 đi, di chuyển + 先
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 23 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 儿 người | 先生 xiānsheng · ông, ngài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洗 | xǐ tẩy | rửa Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 洗手间 xǐshǒujiān · nhà vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宪 | xiàn hiến | hiến pháp Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 宪法 xiànfǎ · hiến pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 先 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 先 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 先 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 先 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 先 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 先 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 先 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 送 | sòng tống | tặng Bộ kiện trong: 先 ≠ 关 | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Bộ kiện trong: 先 ≠ 云 | 运动 yùndòng · vận động | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 人选
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (3)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.