HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

鹤立鸡群

hạc lập kê quần
  1. hèlìjīqúnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 鶴立雞群
    hạc đứng giữa bầy gà; nổi bật hẳn giữa đám đông
    例: 他身高一米九,站在人群中简直是鹤立鸡群。 – Anh ấy cao một mét chín, đứng giữa đám đông đúng là nổi bật hẳn lên.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

鹤

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 鹤立鸡群
立
lì
lập
đứng; dựng, lập
亠 nắp + 䒑
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
位wèi
vị
vị, ngài
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 亻 người
单位
dānwèi · đơn vị
Đồng thanh bàng
同声旁
拉lā
lạp
kéo
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 扌 tay, động tác tay
拉开
lākāi · kéo ra, mở ra; nới rộng (khoảng cách)
Đồng thanh bàng
同声旁
垃lā
lạp
rác, rác thải
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 土 đất
垃圾
lājī · rác, rác thải
Đồng thanh bàng
同声旁
粒lì
lạp
hạt; viên (lượng từ)
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 米 gạo
颗粒
kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm
Đồng thanh bàng
同声旁
泣qì
khấp
khóc; khóc thút thít
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 氵 nước
哭泣
kūqì · khóc; khóc thút thít
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 鹤立鸡群
鸡

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 鹤立鸡群
群
qún
quần
đám, nhóm
羊 dê + 君
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
裙qún
quần
váy
Hình bàng: 羊 dê ≠ 衤 áo quần
裙子
qúnzi · váy
Đồng thanh bàng
同声旁
君jūn
quân
người quân tử; người đứng đắn
Hình bàng: 羊 dê ≠ 口 miệng, nói, ăn
君子
jūnzǐ · người quân tử; người đứng đắn
Đồng thanh bàng
同声旁
窘jiǒng
quẫn
túng quẫn; quẫn bách; lúng túng
Hình bàng: 羊 dê ≠ 穴 hang, lỗ
窘迫
jiǒngpò · túng quẫn; quẫn bách; lúng túng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 鹤立鸡群

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác