首批

thủ phê
  1. shǒupīHSK7–9
    đợt đầu tiên; lô đầu tiên
    例: 首批志愿者已经到达灾区。 – Đợt tình nguyện viên đầu tiên đã đến vùng bị thiên tai.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

shǒu
thủ
bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu
自 tự mình + 䒑
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Hình bàng: 自 tự mình ≠ 辶 đi, di chuyển
知道
zhīdào · biết
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 首批
pī
phê
phê duyệt; phê bình, chỉ trích
扌 tay, động tác tay + 比
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
比bǐ
tỷ
so sánh比如
bǐrú · ví dụ như
Đồng thanh bàng
同声旁
庇bì
tí
bao che; che giấu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng
包庇
bāobì · bao che; che giấu
Đồng thanh bàng
同声旁
屁pì
thí
mông; đít; phần đuôi
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà
屁股
pìgu · mông; đít; phần đuôi
Đồng thanh bàng
同声旁
皆jiē
giai
đều; tất cả (văn viết)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 白 trắng
皆大欢喜
jiēdàhuānxǐ · ai nấy đều vui vẻ, hài lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
昆kūn
côn
côn trùng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian
昆虫
kūnchóng · côn trùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 首批

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.