飘浮
phiêu phù
- piāofúHSK7–9động từphồn thể 飄浮trôi nổi; lơ lửng例: 天上飘浮着几朵白云。 – Trên trời lơ lửng mấy đám mây trắng.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
飘
piāo
phiêu
bay
风 gió + 票
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 票 | piào phiếu | vé Hình bàng: 风 gió ≠ 示 thần, lễ | 车票 chēpiào · vé xe; vé tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 漂 | piāo phiêu | nổi; trôi; trôi dạt Hình bàng: 风 gió ≠ 氵 nước | 漂亮 piàoliang · đẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 飘浮
浮
fú
phù
nổi; trôi nổi
氵 nước + 孚
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 俘 | fú phu | bắt sống; (bóng) chinh phục (lòng người) Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 俘获 fúhuò · bắt sống; (bóng) chinh phục (lòng người) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 飘浮
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 漂浮 | piāofú phiêu phù | nổi lềnh bềnh; trôi nổi; (bóng) hời hợt | HSK7-9 |
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 漂浮 | piāofú phiêu phù | nổi lềnh bềnh; trôi nổi; (bóng) hời hợt | HSK7-9 |