漂浮
phiêu phù
- piāofúHSK7–9động từ / tính từnổi lềnh bềnh; trôi nổi; (bóng) hời hợt例: 湖面上漂浮着几片落叶。 – Mấy chiếc lá rụng nổi lềnh bềnh trên mặt hồ.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
漂
piāo
phiêu
nổi; trôi; trôi dạt
氵 nước + 票
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 票 | piào phiếu | vé Hình bàng: 氵 nước ≠ 示 thần, lễ | 车票 chēpiào · vé xe; vé tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 飘 | piāo phiêu | bay Hình bàng: 氵 nước ≠ 风 gió | 飘扬 piāoyáng · tung bay; phấp phới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 漂浮
浮
fú
phù
nổi; trôi nổi
氵 nước + 孚
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 俘 | fú phu | bắt sống; (bóng) chinh phục (lòng người) Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 俘获 fúhuò · bắt sống; (bóng) chinh phục (lòng người) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 漂浮
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 飘浮 | piāofú phiêu phù | trôi nổi; lơ lửng | HSK7-9 |
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 飘浮 | piāofú phiêu phù | trôi nổi; lơ lửng | HSK7-9 |