领会
lĩnh hội
- lǐnghuìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 領會lĩnh hội; hiểu thấu例: 读了好几遍,我才领会了这首诗的意思。 – Đọc mấy lần tôi mới hiểu thấu ý nghĩa của bài thơ này.
19
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
领
lǐng
lĩnh
lĩnh, nhận; dẫn
页 đầu + 令
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冷 | lěng lãnh | lạnh Hình bàng: 页 đầu ≠ 冫 băng, lạnh | 寒冷 hánlěng · lạnh giá, rét buốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 零 | líng linh | không (số 0) Hình bàng: 页 đầu ≠ 雨 mưa, thời tiết | 零下 líng xià · dưới không độ; âm (nhiệt độ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 令 | lìng lệnh | khiến, làm cho; ra lệnh Hình bàng: 页 đầu ≠ 亽 | 命令 mìnglìng · mệnh lệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铃 | líng linh | chuông Hình bàng: 页 đầu ≠ 钅 kim loại | 铃声 língshēng · tiếng chuông; nhạc chuông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怜 | lián liên | đáng thương Hình bàng: 页 đầu ≠ 忄 tim, tình cảm | 可怜 kělián · đáng thương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邻 | lín lân | hàng xóm Hình bàng: 页 đầu ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 邻居 línjū · hàng xóm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 龄 | líng linh | tuổi tác Hình bàng: 页 đầu ≠ 齿 răng | 年龄 niánlíng · tuổi tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 聆 | líng linh | lắng nghe (trang trọng) Hình bàng: 页 đầu ≠ 耳 tai | 聆听 língtīng · lắng nghe (trang trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拎 | līn linh | xách Hình bàng: 页 đầu ≠ 扌 tay, động tác tay | 拎 līn · xách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岭 | lǐng lĩnh | dãy núi; núi non Hình bàng: 页 đầu ≠ 山 núi | 山岭 shānlǐng · dãy núi; núi non | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 领会
会
huì
hội
sẽ, biết (kỹ năng)
人 người + 云
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 动 | dòng động | động; cử động; di chuyển Hình bàng: 人 người ≠ 力 sức | 动作 dòngzuò · động tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 云 | yún vân | mây Hình bàng: 人 người ≠ 二 hai | 多云 duōyún · nhiều mây (thời tiết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Hình bàng: 人 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 运动 yùndòng · vận động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Hình bàng: 人 người ≠ 尸 thân người, nhà | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绘 | huì hội | hội họa; vẽ tranh Hình bàng: 人 người ≠ 纟 tơ, sợi | 绘画 huìhuà · hội họa; vẽ tranh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耘 | yún vân | cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp Hình bàng: 人 người ≠ 耒 | 耕耘 gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魂 | hún hồn | hồn; linh hồn; tinh thần Hình bàng: 人 người ≠ 鬼 ma quỷ | 灵魂 línghún · linh hồn; tâm hồn; cốt lõi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坛 | tán đàn | đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao) Hình bàng: 人 người ≠ 土 đất | 论坛 lùntán · diễn đàn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酝 | yùn uấn | ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước Hình bàng: 人 người ≠ 酉 rượu | 酝酿 yùnniàng · ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 领会
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.