预示
dự thị
- yùshìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 預示báo trước; báo hiệu例: 天边的乌云预示着一场暴雨即将来临。 – Mây đen phía chân trời báo hiệu một trận mưa bão sắp ập đến.
8
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
预
yù
dự
页 đầu + 予
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 序 | xù tự | thứ tự; lời tựa Hình bàng: 页 đầu ≠ 广 mái nhà rộng | 程序 chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 予 | yǔ dữ | dành cho; trao cho (văn viết) | 给予 jǐyǔ · dành cho; trao cho (văn viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 野 | yě dã | hoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túng Hình bàng: 页 đầu ≠ 里 làng | 野生 yěshēng · hoang dã; mọc dại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抒 | shū trữ | trữ tình; bày tỏ tình cảm Hình bàng: 页 đầu ≠ 扌 tay, động tác tay | 抒情 shūqíng · trữ tình; bày tỏ tình cảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 预示
示
shì
thị
二 hai + 小
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 际 | jì tế | quốc tế Hình bàng: 二 hai ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 国际 guójì · quốc tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 标 | biāo tiêu | đánh dấu; ghi (giá, ký hiệu) Hình bàng: 二 hai ≠ 木 cây, gỗ | 标题 biāotí · tiêu đề, đầu đề | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奈 | nài nại | bất lực Hình bàng: 二 hai ≠ 大 to lớn | 无奈 wúnài · bất lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宗 | zōng tông | vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà | 宗教 zōngjiào · tôn giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 预示
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 浴室 | yùshì dục thất | phòng tắm | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 于是 | yúshì vu thị | thế là | HSK4 |