顺路
thuận lộ
- shùnlùHSK7–9tính từ / phó từphồn thể 順路tiện đường; (Adj) đường đi thuận例: 我下班顺路把你送回家吧。 – Tan làm tôi tiện đường đưa bạn về nhà nhé.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
顺
shùn
thuận
thuận; xuôi; theo; tiện thể
页 đầu + 川
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 训 | xùn huấn | răn dạy, quở trách; huấn luyện Hình bàng: 页 đầu ≠ 讠 lời nói | 训练 xùnliàn · huấn luyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 川 | chuān xuyên | núi sông; non sông | 山川 shānchuān · núi sông; non sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驯 | xùn tuần | thuần hóa; thuần phục (thú vật) Hình bàng: 页 đầu ≠ 马 ngựa | 驯 xùn · thuần hóa; thuần phục (thú vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 顺路
路
lù
lộ
đường
⻊ chân + 各
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 露 | lù lộ | lộ ra; để lộ (khẩu ngữ) Hình bàng: ⻊ chân ≠ 雨 mưa, thời tiết | 暴露 bàolù · phơi ra; để lộ; bộc lộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 顺路
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.