HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

随心所欲

tùy tâm sở dục
  1. suíxīnsuǒyùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 隨心所欲
    muốn gì làm nấy; tùy ý, tùy thích
    例: 退休以后,他终于可以随心所欲地安排时间了。 – Sau khi nghỉ hưu, ông ấy cuối cùng có thể tùy ý sắp xếp thời gian của mình.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

随
suí
tùy
theo, đi theo; tùy
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 迶
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 随心所欲
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
虑lǜ
lự
suy nghĩ考虑
kǎolǜ · suy nghĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
闷mèn
muộn
ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Đồng thanh bàng
同声旁
芯xīn
tâm
chip; vi mạch芯片
xīnpiàn · chip; vi mạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 随心所欲
所

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 随心所欲
欲
yù
dục
欠 há miệng, thiếu + 谷
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
容róng
dung
nội dung
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 宀 mái nhà
内容
nèiróng · nội dung
Đồng thanh bàng
同声旁
俗sú
tục
tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 亻 người
风俗
fēngsú · phong tục
Đồng thanh bàng
同声旁
谷gǔ
cốc
thung lũng山谷
shāngǔ · thung lũng
Đồng thanh bàng
同声旁
裕yù
dụ
dồi dào; dư dả
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 衤 áo quần
充裕
chōngyù · dồi dào; dư dả
Đồng thanh bàng
同声旁
浴yù
dục
tắm gội; (bóng) đắm mình trong
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 氵 nước
沐浴
mùyù · tắm gội; (bóng) đắm mình trong
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 随心所欲

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác