附带
phụ đái
- fùdàiHSK7–9động từ / tính từphồn thể 附帶kèm theo; phụ thêm; tiện thể例: 他送了她一束附带精美贺卡的花。 – Anh ấy tặng cô một bó hoa kèm theo tấm thiệp chúc mừng tinh xảo.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
附
fù
phụ
kèm theo; đính kèm; phụ thêm
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 付
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 付 | fù phó | trả (tiền), thanh toán Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người | 支付 zhīfù · trả tiền, thanh toán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 符 | fú phù | ký hiệu, dấu Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ ⺮ tre | 符号 fúhào · ký hiệu, dấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 府 | fǔ phủ | chính phủ Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 广 mái nhà rộng | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咐 | fù phó | dặn dò; sai bảo Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吩咐 fēnfù · dặn dò; sai bảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 附带
带
dài
đái
mang theo, dẫn theo
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 滞 | zhì trệ | đình trệ; trì trệ | 停滞 tíngzhì · đình trệ; trì trệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 附带
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.