汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

问候

vấn hậu
  1. wènhòuHSK4động từphồn thể 問候
    hỏi thăm
    例: 我们向你们问候。 – Chúng tôi xin gửi lời hỏi thăm tới các bạn.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

问
wèn
vấn
hỏi
门 cửa + 口
6 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 16 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)
Bộ kiện trong: 口 ≠ 日
房间
fángjiān · phòng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闻wén
văn
ngửi
Bộ kiện trong: 口 ≠ 耳
新闻
xīnwén · tin tức
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阅yuè
duyệt
đọc hiểu
Bộ kiện trong: 口 ≠ 兑
阅读
yuèdú · đọc hiểu
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闭bì
bế
nhắm; đóng; khép
Bộ kiện trong: 口 ≠ 才
倒闭
dǎobì · phá sản, đóng cửa
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闹nào
náo
ồn ào; làm ầm ĩ, quậy
Bộ kiện trong: 口 ≠ 市
闹钟
nàozhōng · đồng hồ báo thức
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闪shǎn
thiểm
lóe sáng, lấp lánh; né, tránh
Bộ kiện trong: 口 ≠ 人
闪电
shǎndiàn · chớp
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闲xián
nhàn
rảnh, nhàn rỗi
Bộ kiện trong: 口 ≠ 木
休闲
xiūxián · nhàn hạ, thoải mái
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闯chuǎng
sấm
xông vào, xông lên
Bộ kiện trong: 口 ≠ 马
闯
chuǎng · xông vào, xông lên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阔kuò
khoát
rộng; giàu có, sang
Bộ kiện trong: 口 ≠ 活
广阔
guǎngkuò · rộng lớn; bao la
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闷mèn
muộn
ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ
Bộ kiện trong: 口 ≠ 心
郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阁gé
các
gác xép; gác mái
Bộ kiện trong: 口 ≠ 各
阁楼
gélóu · gác xép; gác mái
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阐chǎn
xiển
giải thích rõ; trình bày, diễn giải
Bộ kiện trong: 口 ≠ 单
阐释
chǎnshì · giải thích rõ; trình bày, diễn giải
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
👀 问 / 间 / 们 / 闻: Trong 门: 口 (miệng) = hỏi 问; 日 = khoảng 间; 耳 (tai) = nghe 闻. 们 thì 亻 đứng BÊN NGOÀI 门.
Trong từ 问候
候

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 问候

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác