镇定
trấn định
- zhèndìngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ / động từphồn thể 鎮定điềm tĩnh; bình tĩnh, trấn tĩnh例: 遇到紧急情况时,一定要保持镇定。 – Khi gặp tình huống khẩn cấp nhất định phải giữ bình tĩnh.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
镇
zhèn
trấn
thị trấn; trấn giữ; ướp lạnh
钅 kim loại + 真
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 真 | zhēn chân | thật Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 十 mười | 认真 rènzhēn · nghiêm túc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 填 | tián điền | điền (vào mẫu); lấp Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 土 đất | 填空 tiánkòng · điền trống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颠 | diān điên | xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 页 đầu | 颠簸 diānbǒ · xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 慎 | shèn thận | sơ ý; bất cẩn Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 忄 tim, tình cảm | 不慎 bùshèn · sơ ý; bất cẩn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 镇定
定
dìng
định
định, quyết định; đặt (trước)
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 淀 | diàn điến | lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy | 沉淀 chéndiàn · lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绽 | zhàn trán | nở rộ; bừng nở | 绽放 zhànfàng · nở rộ; bừng nở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 镇定
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.