沉淀
trầm điến
- chéndiànHSK7–9động từ / danh từphồn thể 沉澱lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy例: 这杯水放了一会儿,底下沉淀了一层泥沙。 – Cốc nước này để một lúc, dưới đáy lắng một lớp bùn cát.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
沉
chén
trầm
nặng; chìm
氵 nước + 冗
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冗 | rǒng nhũng | dài dòng; rườm rà Hình bàng: 氵 nước ≠ 冖 che phủ | 冗长 rǒngcháng · dài dòng; rườm rà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 壳 | ké xác | vỏ (khẩu ngữ) Hình bàng: 氵 nước ≠ 士 kẻ sĩ | 贝壳 bèiké · vỏ sò; vỏ ốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沉淀
淀
diàn
điến
氵 nước + 定
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 定 | dìng định | định, quyết định; đặt (trước) | 一定 yīdìng · nhất định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绽 | zhàn trán | nở rộ; bừng nở Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 绽放 zhànfàng · nở rộ; bừng nở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沉淀
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.