锋利
phong lợi
- fēnglìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 鋒利sắc bén; sắc sảo例: 我的刀已不再锋利。 – Con dao của tôi không còn sắc nữa.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
锋
fēng
phong
钅 kim loại + 夆
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 峰 | fēng phong | hội nghị thượng đỉnh Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 山 núi | 峰会 fēnghuì · hội nghị thượng đỉnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蜂 | fēng phong | mật ong Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 虫 sâu bọ | 蜂蜜 fēngmì · mật ong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逢 | féng phùng | gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 辶 đi, di chuyển | 每逢 měiféng · mỗi khi gặp; mỗi dịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 锋利
利
lì
lợi
lợi; lợi ích; tiền lãi
刂 dao, cắt + 禾
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 和 | hé hòa | và Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 和平 hépíng · hòa bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 季 | jì quý | mùa; mùa vụ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 子 con | 春季 chūnjì · mùa xuân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 委 | wěi ủy | ủy thác, nhờ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 女 phụ nữ | 委托 wěituō · ủy thác, nhờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梨 | lí lê | quả lê Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 木 cây, gỗ | 梨 lí · quả lê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禾 | hé hoà | cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酥 | sū tô | giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 酉 rượu | 酥 sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 莉 | lì lị | hoa nhài Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 艹 cỏ, cây | 茉莉 mòlì · hoa nhài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 锋利
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 风力 | fēnglì phong lực | sức gió; cấp gió; năng lượng gió | HSK7-9 |