铺路
phô lộ
- pūlùHSK7–9phồn thể 鋪路lát đường; làm đường; (nghĩa bóng) mở đường, đặt nền móng例: 父母辛苦工作,就是为了给孩子的将来铺路。 – Bố mẹ vất vả làm việc là để mở đường cho tương lai của con cái.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
铺
pù
phố
trải; lát
钅 kim loại + 甫
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 辅 | fǔ phụ | hỗ trợ, phụ trợ Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 车 xe | 辅助 fǔzhù · hỗ trợ, phụ trợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捕 | bǔ bắt | bắt; tóm Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 扌 tay, động tác tay | 捕获 bǔhuò · bắt được; bắt giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哺 | bǔ bộ | cho bú; (động vật) có vú Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哺乳 bǔrǔ · cho bú; (động vật) có vú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 铺路
路
lù
lộ
đường
⻊ chân + 各
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 露 | lù lộ | lộ ra; để lộ (khẩu ngữ) Hình bàng: ⻊ chân ≠ 雨 mưa, thời tiết | 暴露 bàolù · phơi ra; để lộ; bộc lộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 铺路
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.