铲子
sạn tử
- chǎnziHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 鏟子cái xẻng; cái xúc例: 妈妈用铲子把锅里的菜盛到盘子里。 – Mẹ dùng xẻng xúc thức ăn trong chảo ra đĩa.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
铲
chǎn
sản
xúc (bằng xẻng); san, ủi
钅 kim loại + 产
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 产 | chǎn sản | sản xuất; sinh (con), đẻ (trứng) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 立 đứng | 产生 chǎnshēng · sản sinh, nảy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 铲子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 铲子
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.