钻石
khoan thạch
- zuànshíHSK7–9danh từphồn thể 鑽石kim cương例: 她手上戴着一枚闪闪发光的钻石戒指。 – Trên tay cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương lấp lánh.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
钻
zuān
khoan
khoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu)
钅 kim loại + 占
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 点 | diǎn điểm | giờ (trong thời gian) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 灬 lửa | 地点 dìdiǎn · địa điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 广 mái nhà rộng | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 站 | zhàn trạm | đứng, trạm Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 立 đứng | 车站 chēzhàn · bến xe; nhà ga | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 占 | zhàn chiêm | chiếm Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 口 miệng, nói, ăn | 占线 zhànxiàn · (điện thoại) máy bận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贴 | tiē thiếp | dán Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 贝 tiền, của cải | 补贴 bǔtiē · trợ cấp; khoản phụ cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 战 | zhàn chiến | thách thức Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 戈 vũ khí | 挑战 tiǎozhàn · thách thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粘 | zhān niêm | dán; dính Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 米 gạo | 粘贴 zhāntiē · dán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帖 | tiě thiệp | thiếp mời Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 巾 khăn, vải | 请帖 qǐngtiě · thiếp mời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沾 | zhān triêm | dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 氵 nước | 沾光 zhānguāng · được thơm lây; hưởng ké | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 钻石
石
shí
thạch
丆 + 口
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拓 | tuò thác | khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường) Hình bàng: 丆 ≠ 扌 tay, động tác tay | 开拓 kāituò · khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岩 | yán nham | đá; nham thạch Hình bàng: 丆 ≠ 山 núi | 岩石 yánshí · đá; nham thạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 钻石
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.