采矿
thái khoáng
- cǎikuàngHSK7–9phồn thể 採礦khai thác mỏ; khai khoáng例: 过度采矿给当地环境造成了严重破坏。 – Khai thác mỏ quá mức đã gây tổn hại nghiêm trọng cho môi trường địa phương.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
采
cǎi
thái
hái; ngắt; thu thập; khai thác
爪 móng vuốt + 木
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 菜 | cài thái | món ăn, rau củ Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 艹 cỏ, cây | 菜单 càidān · thực đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彩 | cǎi thái | (có) màu, nhiều màu Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 彡 lông, vằn | 彩色 cǎisè · (có) màu, nhiều màu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睬 | cǎi thải | đếm xỉa; để ý tới Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 目 mắt | 理睬 lǐcǎi · đếm xỉa; để ý tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 采矿
矿
kuàng
khoáng
mỏ; khoáng sản
石 đá + 广
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 广 | guǎng quảng | rộng; nhiều, rộng rãi | 广场 guǎngchǎng · quảng trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扩 | kuò khuyến | mở rộng; khuếch trương Hình bàng: 石 đá ≠ 扌 tay, động tác tay | 扩大 kuòdà · mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旷 | kuàng khoáng | trốn học; nghỉ học không phép Hình bàng: 石 đá ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旷课 kuàngkè · trốn học; nghỉ học không phép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 采矿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.