醒目
tỉnh mục
- xǐngmùHSK7–9tính từbắt mắt; nổi bật例: 你的彩色上衣非常醒目。 – Chiếc áo nhiều màu của bạn rất bắt mắt.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
醒
xǐng
tỉnh
tỉnh
酉 rượu + 星
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 星 | xīng tinh | tuần Hình bàng: 酉 rượu ≠ 日 mặt trời, thời gian | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猩 | xīng tinh | đười ươi; vượn người Hình bàng: 酉 rượu ≠ 犭 thú vật | 猩猩 xīngxing · đười ươi; vượn người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腥 | xīng tinh | tanh Hình bàng: 酉 rượu ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腥 xīng · tanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 醒目
目
mù
mục
5 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泪 | lèi lệ | nước mắt | 泪水 lèishuǐ · nước mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 日 | rì nhật | ngày | 日期 rìqī · ngày tháng | Chữ hình cận 形近字 |
| 且 | qiě thả | tạm; hãy (cứ) (văn viết) | 而且 érqiě · mà còn, hơn nữa | Chữ hình cận 形近字 |
| 曰 | yuē viết | nói rằng, rằng (văn cổ) | 曰 yuē · nói rằng, rằng (văn cổ) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
👀 且 / 目: 且 có nét ngang đáy dài vượt ra hai bên (như cái bệ); 目 khung kín, đáy bằng.
Trong từ 醒目
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.