遗嘱
di chúc
- yízhǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 遺囑di chúc; chúc thư例: 父亲让他的律师写了遗嘱。 – Người cha đã nhờ luật sư của mình viết di chúc.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
遗
yí
di
辶 đi, di chuyển + 贵
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 贵 | guì quý | đắt, quý | 宝贵 bǎoguì · quí báu, quý giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溃 | kuì hội | sụp đổ; suy sụp (tinh thần) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 崩溃 bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馈 | kuì quỹ | phản hồi; thông tin phản hồi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 饣 ăn uống | 反馈 fǎnkuì · phản hồi; thông tin phản hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 遗嘱
嘱
zhǔ
chúc
口 miệng, nói, ăn + 属
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 属 | shǔ thục | thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 尸 thân người, nhà | 家属 jiāshǔ · người nhà, gia quyến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞩 | zhǔ chúc | chú mục; được chú ý, quan tâm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 目 mắt | 瞩目 zhǔmù · chú mục; được chú ý, quan tâm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 遗嘱
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.