迟缓
trì hoãn
- chíhuǎnHSK7–9tính từphồn thể 遲緩chậm chạp; trì trệ例: 老人行动迟缓,过马路要特别小心。 – Người già đi lại chậm chạp, qua đường phải đặc biệt cẩn thận.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
迟
chí
trì
muộn, trễ; chậm
辶 đi, di chuyển + 尺
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尺 | chǐ xích | thước (đơn vị ≈ 1/3 mét); cái thước | 尺寸 chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 迟缓
缓
huǎn
hoãn
hoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức)
纟 tơ, sợi + 爰
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 暖 | nuǎn noãn | ấm; làm ấm Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暖和 nuǎnhuo · ấm áp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 援 | yuán viện | cứu hộ; cứu viện Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay | 救援 jiùyuán · cứu hộ; cứu viện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 迟缓
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.