HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

辞退

từ thoái
  1. cítuìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 辭退
    sa thải; cho thôi việc
    例: 非常不幸地通知您,您被辞退了。 – Rất tiếc phải thông báo với anh rằng anh đã bị cho thôi việc.
39
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

辞
cí
từ
xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối
辛 cay + 舌
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
话huà
thoại
lời nói; câu nói
Hình bàng: 辛 cay ≠ 讠 lời nói
电话
diànhuà · điện thoại; cuộc gọi
Đồng thanh bàng
同声旁
活huó
hoạt
sống; linh hoạt, sinh động
Hình bàng: 辛 cay ≠ 氵 nước
活动
huódòng · hoạt động
Đồng thanh bàng
同声旁
适shì
thích
thích hợp
Hình bàng: 辛 cay ≠ 辶 đi, di chuyển
合适
héshì · thích hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
甜tián
điềm
ngọt
Hình bàng: 辛 cay ≠ 甘 ngọt
甜品
tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt
Đồng thanh bàng
同声旁
敌dí
địch
kẻ địch
Hình bàng: 辛 cay ≠ 攵 đánh, hành động
敌人
dírén · kẻ địch
Đồng thanh bàng
同声旁
括kuò
khoát
bao gồm
Hình bàng: 辛 cay ≠ 扌 tay, động tác tay
包括
bāokuò · bao gồm
Đồng thanh bàng
同声旁
舌shé
thiệt
lưỡi
Hình bàng: 辛 cay ≠ 口 miệng, nói, ăn
舌头
shétou · lưỡi
Đồng thanh bàng
同声旁
刮guā
quái
(gió) thổi; cạo; nạo
Hình bàng: 辛 cay ≠ 刂 dao, cắt
刮风
guā fēng · gió thổi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 辞退
退
tuì
thoái
lùi; trả lại; rút khỏi
辶 đi, di chuyển + 艮
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 31 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
很hěn
rất
rất
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 彳 bước đi
很难说
hěn nánshuō · khó nói; khó mà biết được
Đồng thanh bàng
同声旁
眼yǎn
nhãn
mắt; (lượng từ) cái nhìn
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 目 mắt
眼睛
yǎnjing · mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
银yín
ngân
bạc
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại
银行
yínháng · ngân hàng
Đồng thanh bàng
同声旁
腿tuǐ
thoái
chân
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
火腿
huǒtuǐ · giăm bông
Đồng thanh bàng
同声旁
根gēn
căn
lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ
根本
gēnběn · căn bản, gốc rễ; hoàn toàn (không)
Đồng thanh bàng
同声旁
限xiàn
hạn
hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
期限
qīxiàn · thời hạn, kỳ hạn
Đồng thanh bàng
同声旁
恨hèn
hận
hận
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 忄 tim, tình cảm
仇恨
chóuhèn · thù hận; căm thù
Đồng thanh bàng
同声旁
狠hěn
ngận
độc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 犭 thú vật
凶狠
xiōnghěn · hung dữ; hằn học, dữ dằn
Đồng thanh bàng
同声旁
恳kěn
khẩn
khẩn thiết; tha thiết
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
恳切
kěnqiè · khẩn thiết; tha thiết
Đồng thanh bàng
同声旁
痕hén
ngân
dấu vết; vết tích
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 疒 bệnh
痕迹
hénjì · dấu vết; vết tích
Đồng thanh bàng
同声旁
垦kěn
khẩn
khai khẩn; khai hoang
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 土 đất
开垦
kāikěn · khai khẩn; khai hoang
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 艮 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 辞退

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác