输液
thâu dịch
- shūyèHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 輸液truyền dịch; truyền nước例: 她发高烧,在医院连着输液两天。 – Cô ấy sốt cao, phải truyền dịch ở bệnh viện hai ngày.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
输
shū
thâu
thua
车 xe + 俞
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 偷 | tōu thâu | ăn trộm Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 偷偷 tōutōu · lén, lén lút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愉 | yú du | vui vẻ Hình bàng: 车 xe ≠ 忄 tim, tình cảm | 愉快 yúkuài · vui vẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喻 | yù dụ | ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ Hình bàng: 车 xe ≠ 口 miệng, nói, ăn | 比喻 bǐyù · ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愈 | yù dũ | càng; (văn) khỏi bệnh Hình bàng: 车 xe ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愈加 yùjiā · càng thêm; càng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逾 | yú du | quá hạn Hình bàng: 车 xe ≠ 辶 đi, di chuyển | 逾期 yúqī · quá hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 输液
液
yè
dịch
氵 nước + 夜
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夜 | yè dạ | đêm | 半夜 bànyè · nửa đêm; đêm khuya | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 输液
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 树叶 | shùyè thụ diệp | lá cây | HSK4 |