输家
thâu gia
- shūjiāHSK7–9danh từphồn thể 輸家bên thua; người thua cuộc例: 这场价格战没有赢家,大家都是输家。 – Cuộc chiến giá cả này không có người thắng, ai cũng là kẻ thua.
8
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
输
shū
thâu
thua
车 xe + 俞
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 偷 | tōu thâu | ăn trộm Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 偷偷 tōutōu · lén, lén lút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愉 | yú du | vui vẻ Hình bàng: 车 xe ≠ 忄 tim, tình cảm | 愉快 yúkuài · vui vẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喻 | yù dụ | ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ Hình bàng: 车 xe ≠ 口 miệng, nói, ăn | 比喻 bǐyù · ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愈 | yù dũ | càng; (văn) khỏi bệnh Hình bàng: 车 xe ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愈加 yùjiā · càng thêm; càng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逾 | yú du | quá hạn Hình bàng: 车 xe ≠ 辶 đi, di chuyển | 逾期 yúqī · quá hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 输家
家
jiā
gia
gia đình, nhà
宀 mái nhà + 豕
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逐 | zhú trục | từng bước Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển | 逐步 zhúbù · từng bước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嫁 | jià giá | gả chồng Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 女 phụ nữ | 嫁妆 jiàzhuang · của hồi môn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稼 | jia giá | hoa màu; mùa màng Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 禾 lúa | 庄稼 zhuāngjia · hoa màu; mùa màng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 输家
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.