辅导
phụ đạo
- fǔdǎoHSK7–9động từphồn thể 輔導phụ đạo, bổ trợ例: 她需要额外的辅导。 – Cô ấy cần được phụ đạo thêm.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
辅
fǔ
phụ
车 xe + 甫
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 铺 | pù phố | trải; lát Hình bàng: 车 xe ≠ 钅 kim loại | 店铺 diànpù · cửa hàng; cửa tiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捕 | bǔ bắt | bắt; tóm Hình bàng: 车 xe ≠ 扌 tay, động tác tay | 捕获 bǔhuò · bắt được; bắt giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哺 | bǔ bộ | cho bú; (động vật) có vú Hình bàng: 车 xe ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哺乳 bǔrǔ · cho bú; (động vật) có vú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辅导
导
dǎo
đạo
寸 tấc, tay + 巳
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 包 | bāo bao | túi, bao Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 勹 bọc lại | 包子 bāozi · bánh bao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祀 | sì tự | tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên) Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祭祀 jìsì · tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辅导
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.