转悠
chuyển du
- zhuànyouHSK7–9động từphồn thể 轉悠đi loanh quanh, đi dạo; quay vòng vòng例: 吃完饭,我们在附近的街上转悠了一会儿。 – Ăn xong, chúng tôi đi loanh quanh trên con phố gần đó một lúc.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
转
zhuǎn
chuyển
chuyển
车 xe + 专
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 专 | zhuān chuyên | chuyên gia | 专家 zhuānjiā · chuyên gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 传播 chuánbō · lan truyền, lây lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch Hình bàng: 车 xe ≠ 石 đá | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 转悠
悠
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 转悠
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.