足迹
túc tích
- zújìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 足跡dấu chân; dấu tích, bước chân (đã đi qua)例: 他的足迹遍布全国各地。 – Dấu chân ông ấy đã in khắp mọi miền đất nước.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
足
zú
túc
đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất
口 miệng, nói, ăn + 龰
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 走 | zǒu tẩu | đi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất | 走路 zǒulù · đi bộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 促 | cù xúc | xúc tiến, thúc đẩy Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 促进 cùjìn · xúc tiến, thúc đẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捉 | zhuō tróc | bắt; tóm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 捕捉 bǔzhuō · bắt; chộp; nắm bắt (cơ hội, khoảnh khắc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 足迹
迹
jì
tích
辶 đi, di chuyển + 亦
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 变 | biàn biến | thay đổi; biến đổi; trở nên Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 又 tay | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弯 | wān loan | cong; uốn cong; khúc quanh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 弓 cái cung | 转弯 zhuǎnwān · rẽ, quẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恋 | liàn luyến | yêu đương Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恋爱 liàn'ài · yêu đương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 亦 | yì diệc | cũng (văn viết) | 不亦乐乎 bùyìlèhū · (vốn) chẳng vui lắm sao; vô cùng, tối mắt tối mũi (chỉ mức độ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孪 | luán loan | sinh đôi; song sinh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 子 con | 孪生 luánshēng · sinh đôi; song sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛮 | mán man | khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 虫 sâu bọ | 野蛮 yěmán · dã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 足迹
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 祖籍 | zǔjí tổ tịch | quê gốc; nguyên quán (quê tổ tiên) | HSK7-9 |