汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

祖籍

tổ tịch
  1. zǔjíHSK7–9danh từ
    quê gốc; nguyên quán (quê tổ tiên)
    例: 他出生在上海,祖籍是广东。 – Anh ấy sinh ra ở Thượng Hải, quê gốc ở Quảng Đông.
11
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

祖
zǔ
tổ
礻 thần, lễ, phúc + 且
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
姐jiě
tỷ
chị gái
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 女 phụ nữ
姐姐
jiějie · chị gái
Đồng thanh bàng
同声旁
且qiě
thả
tạm; hãy (cứ) (văn viết)
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 一 một
而且
érqiě · mà còn, hơn nữa
Đồng thanh bàng
同声旁
助zhù
trợ
giúp đỡ
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 力 sức
帮助
bāngzhù · giúp đỡ
Đồng thanh bàng
同声旁
宜yí
nghi
rẻ
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 宀 mái nhà
便宜
piányi · rẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
租zū
tô
thuê
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 禾 lúa
出租
chūzū · cho thuê
Đồng thanh bàng
同声旁
组zǔ
tổ
tổ, cụm, nhóm
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 纟 tơ, sợi
小组
xiǎozǔ · nhóm; tổ
Đồng thanh bàng
同声旁
阻zǔ
tổ
ngăn chặn, ngăn cản
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阻止
zǔzhǐ · ngăn chặn, ngăn cản
Đồng thanh bàng
同声旁
粗cū
thô
to, thô; cẩu thả
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 米 gạo
粗心
cūxīn · sơ ý, cẩu thả
Đồng thanh bàng
同声旁
县xiàn
huyện
huyện
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 厶 riêng tư
县
xiàn · huyện
Đồng thanh bàng
同声旁
咀jǔ
trớ
nhai; nghiền ngẫm
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 口 miệng, nói, ăn
咀嚼
jǔjué · nhai; nghiền ngẫm
Đồng thanh bàng
同声旁
沮jǔ
trở
chán nản; ủ rũ; suy sụp
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 氵 nước
沮丧
jǔsàng · chán nản; ủ rũ; suy sụp
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 祖籍
籍
jí
tịch
⺮ tre + 耤
20 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 祖籍

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

足迹zújì
túc tích
dấu chân; dấu tích, bước chân (đã đi qua)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác