走后门
tẩu hậu môn
- zǒu hòuménHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 走後門đi cửa sau; dựa quan hệ để đạt mục đích例: 他靠自己的实力找到了工作,没有走后门。 – Anh ấy tìm được việc nhờ thực lực của bản thân, không hề đi cửa sau.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
走
zǒu
tẩu
đi
土 đất + 龰
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 足 | zú túc | đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất Hình bàng: 土 đất ≠ 口 miệng, nói, ăn | 满足 mǎnzú · đáp ứng, hài lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 徒 | tú đồ | đồ đệ; người học việc Hình bàng: 土 đất ≠ 彳 bước đi | 徒弟 túdì · đồ đệ; người học việc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陡 | dǒu đẩu | dốc đứng; đột ngột Hình bàng: 土 đất ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陡峭 dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 走后门
后
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 走后门
门
mén
môn
cửa
3 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 们 | men môn | các, những (hậu tố số nhiều chỉ người) | 你们 nǐmen · các bạn; các anh chị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 走后门
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.