赞同
tán đồng
- zàntóngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 贊同tán thành; đồng ý例: 在这件事上,我无法赞同你。 – Về việc này, tôi không thể tán thành với anh.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
赞
zàn
tán
贝 tiền, của cải + 兟
16 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 攒 | zǎn toản | dành dụm; tích góp Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 扌 tay, động tác tay | 积攒 jīzǎn · dành dụm; tích góp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 赞同
同
tóng
đồng
giống; cùng; với (giới từ)
6 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 洞 | dòng động | lỗ, hang | 漏洞 lòudòng · lỗ thủng; sơ hở, lỗ hổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铜 | tóng đồng | đồng (kim loại) | 铜牌 tóngpái · huy chương đồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筒 | tǒng đồng | ống; vật hình ống | 话筒 huàtǒng · micrô; ống nghe điện thoại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 赞同
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.