贵族
quý tộc
- guìzúHSK7–9danh từphồn thể 貴族quý tộc例: 在古代欧洲,只有贵族才能接受良好的教育。 – Ở châu Âu thời xưa, chỉ có quý tộc mới được hưởng nền giáo dục tốt.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
贵
guì
quý
đắt, quý
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遗 | yí di | di sản; tài sản thừa kế | 遗产 yíchǎn · di sản; tài sản thừa kế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溃 | kuì hội | sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | 崩溃 bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馈 | kuì quỹ | phản hồi; thông tin phản hồi | 反馈 fǎnkuì · phản hồi; thông tin phản hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 贵族
族
zú
tộc
dân tộc; tộc
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 簇 | cù thốc | vây quanh; quây quanh | 簇拥 cùyōng · vây quanh; quây quanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 贵族
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.