簇拥
thốc dung
- cùyōngHSK7–9động từphồn thể 簇擁vây quanh; quây quanh例: 明星一出现,就被热情的粉丝簇拥着。 – Ngôi sao vừa xuất hiện đã bị người hâm mộ nhiệt tình vây quanh.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
簇
cù
thốc
⺮ tre + 族
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 族 | zú tộc | dân tộc; tộc | 民族 mínzú · dân tộc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 簇拥
拥
yōng
dung
扌 tay, động tác tay + 用
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 用 | yòng dụng | dùng | 不用 bùyòng · không cần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 角 | jiǎo giác | hào (1/10 tệ); góc; sừng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺈ dao | 角度 jiǎodù · góc độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佣 | yōng dong | thuê mướn (lao động) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 簇拥
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.