HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

责怪

trách quái
  1. zéguàiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 責怪
    trách móc; trách cứ
    例: 他只是责怪别人,从不自责。 – Anh ta chỉ biết trách người khác, chưa bao giờ tự trách mình.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

责
zé
trách
贝 tiền, của cải + 龶
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
青qīng
thanh
xanh (lam, lục); (quả) còn xanh
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
青年
qīngnián · thanh niên
Đồng thanh bàng
同声旁
绩jì
tích
thành tích
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 纟 tơ, sợi
成绩
chéngjì · thành tích
Đồng thanh bàng
同声旁
麦mài
mạch
lúa mì
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 夂 bước chậm
小麦
xiǎomài · lúa mì
Đồng thanh bàng
同声旁
素sù
tố
(Adj) giản dị, nhã nhặn; chay; (N) món chay, yếu tố
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 糸 tơ, sợi
素质
sùzhì · tố chất; phẩm chất; trình độ
Đồng thanh bàng
同声旁
债zhài
trái
nợ
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người
债券
zhàiquàn · trái phiếu
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 责怪
怪
guài
quái
lạ, kỳ quặc; khá, rất (khẩu ngữ)
忄 tim, tình cảm + 圣
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
圣shèng
thánh
lễ Giáng sinh; Noel
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 土 đất
圣诞节
Shèngdàn Jié · lễ Giáng sinh; Noel
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 责怪

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác