圣诞节

Thánh Đản Tiết
  1. Shèngdàn JiéHSK6danh từphồn thể 聖誕節
    lễ Giáng sinh; Noel
    例: 去年圣诞节你是怎么过的? – Giáng sinh năm ngoái bạn đã đón như thế nào?
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

shèng
thánh
土 đất + 又
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
怪guài
quái
lạ, kỳ quặc; khá, rất (khẩu ngữ)
Hình bàng: 土 đất ≠ 忄 tim, tình cảm
奇怪
qíguài · kỳ lạ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 圣诞节
dàn
đản
讠 lời nói + 延
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
延yán
diên
kéo dài; hoãn lại; mời (văn viết)延长
yáncháng · kéo dài (thời gian)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 圣诞节

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 圣诞节

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.