诸多
chư đa
- zhūduōHSK7–9tính từphồn thể 諸多rất nhiều; nhiều (sự việc trừu tượng)例: 这个计划还存在诸多问题,需要进一步完善。 – Kế hoạch này vẫn còn nhiều vấn đề, cần hoàn thiện thêm.
18
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
诸
zhū
chư
讠 lời nói + 者
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 14 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 都 | dū đô | đều Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 首都 shǒudū · thủ đô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 者 | zhě giả | người (hậu tố: người làm…) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 耂 già | 或者 huòzhě · hoặc là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猪 | zhū trư | con lợn Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 犭 thú vật | 猪 zhū · con lợn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暑 | shǔ thử | kỳ nghỉ hè Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暑假 shǔjià · kỳ nghỉ hè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 著 | zhù trứ | rõ rệt, đáng kể Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 艹 cỏ, cây | 显著 xiǎnzhù · rõ rệt, đáng kể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堵 | dǔ đổ | chặn, bịt; tắc (đường) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 土 đất | 堵车 dǔchē · tắc đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绪 | xù tự | tâm trạng Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 纟 tơ, sợi | 情绪 qíngxù · tâm trạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赌 | dǔ đổ | đánh bạc; đánh cược, cá Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 贝 tiền, của cải | 赌博 dǔbó · đánh bạc; cờ bạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煮 | zhǔ chử | luộc, đun Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 灬 lửa | 煮 zhǔ · luộc, đun | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 储 | chǔ trữ | lưu trữ; dự trữ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người | 存储 cúnchǔ · lưu trữ; dự trữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 署 | shǔ thự | bố trí; triển khai; sắp đặt Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 罒 lưới | 部署 bùshǔ · bố trí; triển khai; sắp đặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睹 | dǔ đổ | tận mắt chứng kiến; mục kích Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 目 mắt | 目睹 mùdǔ · tận mắt chứng kiến; mục kích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诸多
多
duō
đa
nhiều
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 移 | yí di | dời, chuyển, dịch | 移动 yídòng · di động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爹 | diē tía | cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ) | 爹 diē · cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哆 | duō đá | run; run rẩy | 哆嗦 duōsuo · run; run rẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侈 | chǐ xỉ | xa xỉ; xa hoa | 奢侈 shēchǐ · xa xỉ; xa hoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诸多
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 奢侈 | shēchǐ xa xỉ | xa xỉ; xa hoa | HSK7-9 |