误导
ngộ đạo
- wùdǎoHSK7–9động từphồn thể 誤導dẫn dắt sai; gây hiểu lầm例: 这是一个误导性的标题。 – Đây là một tiêu đề gây hiểu lầm.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
误
wù
ngộ
nhầm; lỡ, làm lỡ
讠 lời nói + 吴
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 娱 | yú du | văn nghệ giải trí Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 女 phụ nữ | 文娱 wényú · văn nghệ giải trí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 误导
导
dǎo
đạo
寸 tấc, tay + 巳
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 包 | bāo bao | túi, bao Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 勹 bọc lại | 包子 bāozi · bánh bao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祀 | sì tự | tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên) Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祭祀 jìsì · tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 误导
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 舞蹈 | wǔdǎo vũ đạo | múa; vũ đạo | HSK6 |