娱
du
- yúHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025文娱: văn nghệ giải trí例: 学校经常组织各种文娱活动。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
娱
yú
du
女 phụ nữ + 吴
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 误 | wù ngộ | nhầm; lỡ, làm lỡ Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 讠 lời nói | 错误 cuòwù · sai lầm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 娱
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.